A- A A+ | Chia sẻ bài viết lên facebook Chia sẻ bài viết lên twitter Chia sẻ bài viết lên google+

BẢN CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2014-2015

 PHÒNG GD&ĐT VIỆT TRÌ              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TRƯỜNG MN DỮU LÂU                               Độc lập – Tự do – Hạnh phúc.

       
   

 

 

 

 

BIÊN BẢN CÔNG KHAI CHẤT LƯỢNG ĐẦU NĂM HỌC 2014-2015

 

Căn cứ Thông tư số 09/2009/TT-BGDĐT ngày 07 tháng 5 năm 2009 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Căn cứ công văn số: 223 /CV-GDMN ngày 25 tháng 9 năm 2014 về việc hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ Giáo dục mầm non  năm học 2014 – 2015.

Hôm nay, vào hồi 7 giờ 30 phút  ngày 6 tháng 10 năm 2014 tại trường mầm non Dữu Lâu chúng tôi tiến hành công khai cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non Dữu Lâu năm học 2014-2015:

I.                  Thành phần:

1.     Bà Vũ Thị Lan Giang – Hiệu trưởng

2.     Bà Phiêu Thị Thu Hương – Phó hiệu trưởng – Chủ tịch CĐCS.

3.     Bà Lưu Tú Linh – Phó hiệu trưởng – Chủ tịch Hội đồng trường.

4.     Bà Nguyễn Thị Như Quỳnh – Kế toán

5.     Bà Nguyễn Thị Hồng Tâm – Trưởng ban TTND.

6.     Bà Lương Thị Thanh Tâm – Trưởng ban đại diện cha mẹ học sinh.

II. Nội dung công khai cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục trường mầm non Dữu Lâu.

  1. Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2014-2015

 

 

 

STT

Nội dung

Nhà trẻ

Mẫu giáo

I

Mức độ về sức khỏe mà trẻ em

sẽ đạt được

 

 

-Trẻ cân nặng bình thường: 95%

Trẻ chiều cao bình thường: 95%

-Trẻ cân nặng bình thường: 96%-98%

Trẻ chiều cao bình thường: 96%-98%

II

Mức độ về năng lực và hành vi

mà trẻ em sẽ đạt được

98%

100%

III

Chương trình chăm sóc giáo dục

mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Giáo dục mầm non chương trình Nhà trẻ

Giáo dục mầm non chương trình

Mẫu giáo

IV

Các điều kiện nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục

 

 

Đảm bảo đủ điều kiện, trang thiết bị nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ 25-36 tháng tuổi.

Đảm bảo đủ điều kiện, trang thiết bị nuôi dưỡng, chăm sóc và giáo dục trẻ Mẫu giáo.

                                                                                                      

2. Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học: 2014 – 2015

Đơn vị tính: trẻ em

                                                   

2000

STT

Nội dung

2000 Tổng số trẻ em

 

Nhà trẻ

Mẫu giáo

3-12 tháng tuổi

13-24 tháng

tuổi

25-36 tháng

tuổi

3-4 tuổi

 

4-5

tuổi

5-6

tuổi

 

I

Tổng số trẻ em

442

 

 

30

117

139

 

156

1

Số trẻ em nhóm ghép

0

0

0

0

0

0

0

2

Số trẻ em 1 buổi/ngày

0

0

0

0

0

0

0

3

Số trẻ em 2 buổi/ngày

442

 

 

30

117

139

 

156

4

Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập

0

0

0

0

0

0

0

II

Số trẻ em được tổ chức ăn

tại cơ sở

442

 

 

30

117

139

 

156

III

Số trẻ em được kiểm tra

 định kỳ sức khỏe

442

 

 

30

117

139

 

156

IV

Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng

442

 

 

30

117

139

 

156

V

Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em

442

 

 

30

117

139

 

156

1

Kênh bình thường

417

 

 

29

111

133

144

2

Kênh dưới -2

21

 

 

1

5

5

10

3

Kênh dưới -3

0

 

 

 

 

 

 

4

Kênh trên +2

4

 

 

 

1

1

2

5

Kênh trên +3

0

 

 

 

 

 

 

6

Phân loại khác

0

 

 

 

 

 

 

7

Số trẻ em suy dinh dưỡng

21

 

 

1

5

5

10

8

Số trẻ em béo phì< 2000 /p>

 

 

 

 

 

 

 

VI

Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục

442

 

 

30

117

139

 

156

1

Đối với nhà trẻ

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục trẻ 3-36 tháng

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình giáo dục mầm non -

Chương trình giáo dục nhà trẻ

30

 

 

30

 

 

 

2

Đối với mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

a

Chương trình chăm sóc giáo dục mẫu giáo

 

 

 

 

 

 

 

b

Chương trình 26 tuần

 

 

 

 

 

 

 

c

Chương trình 36 buổi

 

 

 

 

 

 

 

d

Chương trình giáo dục mầm non-

Chương trình giáo dục mẫu giáo

412

 

 

 

117

139

156

                   

 

  

 

3. Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2014 -2015

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Tổng số phòng

13

Số m2/trẻ em

II

Loại phòng học

 

-< 2000 span lang="VI" style="font-size:12.0pt">

1

Phòng học kiên cố

9

1.4

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

3

1,0

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

2

-

IV

Tổng diện tích đất toàn trường (m2)

3792.15

8,6

V

Tổng diện tích sân chơi (m2)

2000

700

1

VI

Tổng diện tích một số loại phòng

 

 

1

Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2)

471

1.3

2

Diện tích phòng ngủ (m2)

144

0,4

3

Diện tích phòng vệ sinh (m2)

81

0.2

4

Diện tích hiên chơi (m2)

72

1,6

5

Diện tích nhà bếp đúng quy cách (m2)

133

0,3

VII

 Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

13

Số bộ/nhóm (lớp)

VIII

Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập  (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v… )

23

1

IX

Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác

 

Số thiết bị/nhóm (lớp)

1

Ti vi

14

0.5

2

Nhạc cụ ( Đàn ocgan, ghi ta, trống)

6

 

3

Máy phô tô

1

 

5

Catsset

 

 

6

Đầu Video/đầu đĩa

14

 

7

Thiết bị khác

 

 

8

Đồ chơi ngoài trời

10

 

9

Bàn ghế đúng quy cách

222

 

10

Thiết bị khác (Loa đài, tăng âm)

1

 

 

 

 

 

 

Số lượng (m2)

 

X

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/trẻ em

 

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

 

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

 

8

 

0,2

 

2

Chưa đạt chuẩn

vệ sinh*

 

 

 

 

 

 

2000

 

 

 

Không

 

XI

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

 

XII

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

 

XIII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

 

XIV

Trang thông tin điện tử (website) của cơ sở giáo dục

x

 

 

XV

Tường rào xây

x

 

                       

 

                                                    

 

4. Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của cơ sở giáo dục mầm non, năm học: 2013-2014

 

STT

 

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm 2000 việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

TS

ThS

ĐH

 

 

TCCN

Dưới TCCN

 

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và  nhân viên

40

37

3

 

 

 

 

14

4

15

4

 

 

I

Giáo viên

26

26

 

 

< 2000 /span>

 

 

 

 

11

4

11

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

3

3

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

&nb 2000 sp;

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên khác

8

5 2000

3

 

 

 

 

2

6(ND,

BV,TV)

 

..

..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biên bản công khai cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục mầm non Dữu Lâu năm học 2014 - 2015 thông qua biểu quyết nhất trí 100%  không có ý kiến khác.

Biên bản được lập thành 3 bản để công khai và lưu tại đơn vị

    

                                                  Dữu Lâu, ngày 6 tháng 10 năm 2014.

                                                                Thủ trưởng đơn vị                   

                                                                                Đã ký 

 

                                                                            Vũ Thị Lan Giang

 


Nguồn: mnduulau.pgdviettri.edu.vn
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Bài tin liên quan
Liên kết
Thống kê truy cập
Hôm nay : 0
Tháng 10 : 75